TÀI LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TADANO TR-250M-5-00104
(cần phụ Power-tilt, chân chống dạng chữ X)
| Tải trọng nâng của cần trục | Cần chính 9.5m | 25,000kg×3.5m (8 cáp) |
| Cần chính 16.5m | 19,000kg×4.0m (6 cáp) | |
| Cần chính 23.5m | 12,500kg×5.0m (4 cáp) | |
| Cần chính 30.5m | 7,000kg×8.0m (4 cáp) | |
| Cần phụ 8.0m | 3,000kg×72̊ (1 cáp) | |
| Cần phụ 13.0m | 2,000kg×76̊ (1 cáp) | |
| Single Top | 3,000kg (1 cáp) | |
| Chiều cao nâng lớn nhất | Cần chính | 31.3m |
| Cần phụ | 44.2m | |
| Bán kính làm việc lớn nhất | Cần chính | 28.0m |
| Cần phụ | 35.0m | |
| Chiều dài cần chính | 9.5m~ 30.5m | |
| Chiều dài ra cần, thu cần | 21.0m | |
| Tốc độ ra cần | 21.0m/90s | |
| Chiều dài cần phụ | 8.0m, 13.0m | |
| Tốc độ lên cáp chính | 120 m/min (4 lớp) | |
| Tốc độ lên móc chính | 15.0 m/min (8 cáp) | |
| Tốc độ lên cáp phụ | 120 m/min (4 lớp) | |
| Tốc độ lên móc phụ | 120 m/min (1 cáp) | |
| Góc làm việc cần chính | 0̊~ 83̊ | |
| Tốc độ lên cần chính | 0̊~ 83̊/43s | |
| Góc quay | 360̊ | |
| Tốc độ quay | 3.0 rpm | |
| Cuộn dây cáp | Cáp chính | Φ16mm×L 170m |
| Có tính chống cháy | ||
| Cáp phụ | Φ16mm×L 95m | |
| Có tính chống cháy | ||
| Hình thức cần chính | Hình hộp, 4 khúc, thu ra cần bằng áp suất thủy lực (khúc 2 theo thứ tự, khúc 3 và 4 đồng thời) | |
| Hệ thống thu ra cần chính | 2 xy lanh thủy lực tác động kép | |
| 1 hệ thống thu ra bằng dây cáp | ||
| hình thức cần phụ | Ôm vào mặt dưới của cần chính khi thu hồi | |
| 2 khúc | ||
| Góc làm việc 5̊~ 45̊ | ||
| Hình thức Single Top | Gắn ở đầu cần chính, thu hồi kiếu uốn ngang | |
| Hệ thống lên cáp | hình thức giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng | |
| Hệ thống xuống cáp tự do | ||
| Phanh tự động | ||
| Hệ thống lên xuống cần chính | 1 xy lanh thủy lực tác dụng kép | |
| Gắn van điều tiết lượng chảy | ||
| Hệ thống quay | máy giảm tốc kiểu bánh răng trụ răng thẳng | |
| Loại ổ trục quay | ||
| Loại quay tự do · chuyển đổi khóa | ||
| Phanh tay | ||
| Chân chống | Loại chân chống thủy lực chữ X | |
| Chiều rộng ra chân lớn nhất 6.3m | ||
| Chiều rộng ra chân tầm trung 5.0m | ||
| Chiều rộng ra chân nhỏ nhất 3.6m | ||
| Tải trọng lớn nhất khi làm việc | 26.7 ton | |
| Hình thức truyền động | Bộ ly hợp PTO | |
| Dung tích bình chứa dầu thủy lực | 380 L | |
| Hệ thống an toàn | Hệ thống chống quá tải AML | |
| Hệ thống chống lên cáp quá | ||
| Hệ thống kiểm soát khu vực làm việc | ||
| Hệ thống dò tìm chiều rộng chân chống | ||
| Hệ thống khóa trống cáp | ||
| Thiết bị lấy cân bằng | ||
| Thiết bị chống tuột cáp | ||
| Van an toàn | ||
| Hệ thống khóa xy lanh thủy lực lên xuống cần | ||
| Hệ thống khóa xy lanh thủy lực thu ra cần | ||
| Hệ thống khóa xy lanh thủy lực Power Tilt | ||
| Hệ thống khóa xy lanh thủy lực của kích chân chống | ||
| Hệ thống khóa quay | ||
| Hệ thống phụ kiện | Bơm nhiệt | |
| Đèn hiển thị nhiệt độ dầu thủy lực | ||
| Radio | ||
| Két làm mát dầu | ||
| Bàn đạp điều khiển lên xuống cần | ||
| Hệ thống nạp dầu tập trung |
| Động cơ | Nhà sản xuất | MITSUBISHI 6 D 16 |
| Loại | DIESEL 4 kỳ | |
| Dung tích xy lanh | 7,545 cc | |
| Công suất lớn nhất | 220 PS/2,800 rpm | |
| Mômen lớn nhất | 65.0 kg · m/1,600 rpm | |
| Cách thức chuyển đổi mômen xoắn | 3 yếu tố 1 giai đoạn (gắn cơ cấu Lockup tự động) | |
| Cách thức máy thay đổi tốc độ | Cách thức thay đổi bằng tay và tự động | |
| Hình thức PowerSoft | ||
| Tiến lên có 3 cấp, lùi có 1 cấp (có gắn Hi, Low) | ||
| Máy giảm tốc | Trục xe giảm tốc 2 cấp | |
| Phương thức truyền động | Thay đổi truyền động 2 bánh (4×2) · truyền động 4 bánh (4×4) | |
| Hệ thống lái | Tay lái trợ lực | |
| Gắn cơ cấu bổ xung tay lái nghịch | ||
| Phanh | Phanh chính | Phanh đĩa phức hợp khí thủy lực |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống | |
| Phanh hỗ trợ | Phanh hãm dạng chất lỏng | |
| Phanh hơi | ||
| Chế độ hỗ trợ khi làm việc | ||
| Khung xe | Được hàn, dạng hộp | |
| ắc quy | 12V-120 Ah×2 bình (24V) | |
| Dung tích chứa bình nhiên liệu | 300 L | |
| Thông số bánh lốp | Bánh trước | 16.0R25☆☆(OR) hoặc 17.5R29☆☆☆(OR) |
| Bánh sau | 16.0R25☆☆(OR) hoặc 17.5R29☆☆☆(OR) | |
| Buồng lái | 2 chỗ ngồi | |
| Hệ thống an toàn | Hệ thống lái khi khẩn cấp | |
| Hệ thống khóa giảm sóc | ||
| Hệ thống khóa lái bánh sau | ||
| Hệ thống cảnh báo động cơ quá tải | ||
| Hệ thống chống Overshift | ||
| Hệ thống cảnh báo phanh đỗ xe | ||
| Gương chiếu cạnh phải cần chính loại điện động | ||
| Gương chiếu cạnh trái cần chính có gắn màn hình quan sát | ||
| Kích thước xe khi di chuyển | Chiều dài | 11,120mm |
| Chiều rộng | 2,620mm | |
| Chiều cao | 3,495mm ( 16.0R25☆☆(OR) ) | |
| 3,480mm( 17.5R29☆☆☆(OR) ) | ||
| Khoảng cách trục | 3,450mm | |
| Khoảng cách trục trước | 2,120mm | |
| Khoảng cách trục sau | 2,120mm | |
| Trọng lượng | Tổng trọng lượng xe | 26,400kg |
| Trọng lượng trục trước | 13,200kg | |
| Trọng lượng trục sau | 13,200kg | |
| Tính năng di chuyển | Vận tốc lớn nhất | 49km/h |
| Khả năng lên dốc (tan ɵ ) | 0.6 | |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 5.3m (lái 4 bánh) | |
| 9.0m (lái 2 bánh) |
Bảng tổng tải định mức
Đơn vị: Ton
|
Chiều rộng ra chân lớn nhất 6.3m ( phạm vi 360̊) |
|||||||||||
| L Boom
OR |
9.5m | 16.5m | 23.5m | 30.5m | L Jib | 8.0m | 13.0m | ||||
| Offset
Góc boom |
5̊ | 25̊ | 45̊ | 5̊ | 25̊ | 45̊ | |||||
| 2.5m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 83̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 |
| 3.0m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 76̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 |
| 3.5m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 72̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 1.75 | 1.1 | 0.8 |
| 4.0m | 23.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 70̊ | 2.8 | 2.1 | 1.6 | 1.65 | 1.05 | 0.8 |
| 4.5m | 21.2 | 18.0 | 12.5 | 7.0 | 65̊ | 2.35 | 1.8 | 1.5 | 1.4 | 0.95 | 0.78 |
| 5.0m | 19.4 | 16.7 | 12.5 | 7.0 | 60̊ | 2.0 | 1.55 | 1.35 | 1.2 | 0.9 | 0.75 |
| 5.5m | 17.8 | 15.6 | 11.75 | 7.0 | 55̊ | 1.45 | 1.35 | 1.2 | 1.05 | 0.85 | 0.74 |
| 6.0m | 16.3 | 14.6 | 11.1 | 7.0 | 50̊ | 1.0 | 0.95 | 0.85 | 0.75 | 0.7 | |
| 6.5m | 15.1 | 13.8 | 10.5 | 7.0 | 45̊ | 0.7 | 0.7 | 0.6 | 0.55 | 0.55 | |
| 7.0m | 13.7 | 13.0 | 10.0 | 7.0 | 40̊ | 0.5 | 0.4 | 0.4 | |||
| 8.0m | 10.9 | 9.0 | 7.0 | 35̊ | 0.35 | ||||||
| 9.0m | 8.65 | 8.2 | 6.3 | ||||||||
| 10.0m | 7.05 | 7.3 | 5.8 | ||||||||
| 11.0m | 5.85 | 6.4 | 5.3 | ||||||||
| 12.0m | 4.95 | 5.5 | 4.9 | ||||||||
| 13.0m | 4.2 | 4.75 | 4.5 | ||||||||
| 14.0m | 3.6 | 4.1 | 4.15 | ||||||||
| 15.0m | 3.6 | 3.8 | |||||||||
| 16.0m | 3.15 | 3.45 | |||||||||
| 17.0m | 2.8 | 3.05 | |||||||||
| 18.0m | 2.45 | 2.7 | |||||||||
| 19.0m | 2.15 | 2.45 | |||||||||
| 20.0m | 1.9 | 2.2 | |||||||||
| 21.0m | 1.7 | 1.95 | |||||||||
| 22.0m | 1.75 | ||||||||||
| 24.0m | 1.4 | ||||||||||
| 26.0m | 1.15 | ||||||||||
| 28.0m | 0.95 | ||||||||||
Đơn vị: ton
| Chiều rộng ra chân tầm trung (cạnh bên) | |||||||||||
| L Boom
OR |
9.5m | 16.5m | 23.5m | 30.5m | L Jib | 8.0m | 13.0m | ||||
| Offset
Góc boom |
5̊ | 25̊ | 45̊ | 5̊ | 25̊ | 45̊ | |||||
| 2.5m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 83̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 | |
| 3.0m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 76̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 | |
| 3.5m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 72̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 1.75 | 1.1 | 0.8 |
| 4.0m | 23.0 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 70̊ | 2.8 | 2.1 | 1.6 | 1.65 | 1.05 | 0.8 |
| 4.5m | 21.2 | 18.0 | 12.5 | 7.0 | 65̊ | 2.0 | 1.8 | 1.5 | 1.4 | 0.95 | 0.78 |
| 5.0m | 18.4 | 16.7 | 12.5 | 7.0 | 60̊ | 1.3 | 1.15 | 1.1 | 1.0 | 0.9 | 0.75 |
| 5.5m | 15.4 | 15.0 | 11.75 | 7.0 | 55̊ | 0.8 | 0.75 | 0.75 | 0.65 | 0.6 | 0.5 |
| 6.0m | 13.0 | 12.6 | 11.1 | 7.0 | 50̊ | 0.5 | 0.45 | 0.45 | 0.4 | 0.35 | 0.3 |
| 6.5m | 11.2 | 10.8 | 10.5 | 7.0 | |||||||
| 7.0m | 9.5 | 9.4 | 10.0 | 7.0 | |||||||
| 8.0m | 7.3 | 8.0 | 7.0 | ||||||||
| 9.0m | 5.85 | 6.5 | 6.3 | ||||||||
| 10.0m | 4.75 | 5.4 | 5.6 | ||||||||
| 11.0m | 3.9 | 4.55 | 4.8 | ||||||||
| 12.0m | 3.3 | 3.85 | 4.15 | ||||||||
| 13.0m | 2.75 | 3.3 | 3.55 | ||||||||
| 14.0m | 2.3 | 2.85 | 3.1 | ||||||||
| 15.0m | 2.45 | 2.7 | |||||||||
| 16.0m | 2.1 | 2.35 | |||||||||
| 17.0m | 1.8 | 2.1 | |||||||||
| 18.0m | 1.55 | 1.8 | |||||||||
| 19.0m | 1.35 | 1.6 | |||||||||
| 20.0m | 1.15 | 1.4 | |||||||||
| 21.0m | 0.95 | 1.2 | |||||||||
| 22.0m | 1.05 | ||||||||||
| 24.0m | 0.75 | ||||||||||
| 26.0m | 0.5 | ||||||||||
Đơn vị: Ton
|
Chiều rộng ra chân tầm nhỏ nhất (cạnh bên) |
|||||||||||
| L Boom
OR |
9.5m | 16.5m | 23.5m | 30.5m | L Jib | 8.0m | 13.0m | ||||
| Offset
Góc boom |
5̊ | 25̊ | 45̊ | 5̊ | 25̊ | 45̊ | |||||
| 2.5m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 83̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 | |
| 3.0m | 25.0 | 19.0 | 12.5 | 76̊ | 3.0 | 2.1 | 1.6 | 2.0 | 1.2 | 0.8 | |
| 3.5m | 20.5 | 19.0 | 12.5 | 7.0 | 72̊ | 2.2 | 1.8 | 1.6 | 1.75 | 1.1 | 0.8 |
| 4.0m | 16.0 | 15.7 | 12.5 | 7.0 | 70̊ | 1.8 | 1.5 | 1.35 | 1.4 | 1.05 | 0.8 |
| 4.5m | 12.8 | 12.6 | 12.5 | 7.0 | 65̊ | 1.0 | 0.9 | 0.8 | 0.8 | 0.65 | 0.55 |
| 5.0m | 10.7 | 10.5 | 11.0 | 7.0 | 60̊ | 0.5 | 0.45 | 1.4 | 0.4 | 0.35 | 0.3 |
| 5.5m | 9.05 | 8.8 | 9.4 | 7.0 | |||||||
| 6.0m | 7.7 | 7.6 | 8.2 | 7.0 | |||||||
| 6.5m | 6.6 | 6.5 | 7.25 | 7.0 | |||||||
| 7.0m | 5.8 | 5.6 | 6.4 | 6.5 | |||||||
| 8.0m | 4.4 | 5.05 | 5.3 | ||||||||
| 9.0m | 3.4 | 4.05 | 4.35 | ||||||||
| 10.0m | 2.7 | 3.3 | 3.65 | ||||||||
| 11.0m | 2.15 | 2.75 | 3.05 | ||||||||
| 12.0m | 1.7 | 2.3 | 2.6 | ||||||||
| 13.0m | 1.3 | 1.9 | 2.2 | ||||||||
| 14.0m | 1.0 | 1.6 | 1.85 | ||||||||
| 15.0m | 1.35 | 1.55 | |||||||||
| 16.0m | 1.1 | 1.3 | |||||||||
| 17.0m | 0.9 | 1.05 | |||||||||
| 18.0m | 0.7 | 0.9 | |||||||||
| 19.0m | 0.5 | 0.7 | |||||||||
| 20.0m | 0.55 | ||||||||||
| Chiều dài cần chính | 9.5m | 16.5m | 23.5m | 30.5m | Jib, Single Top |
| Số cáp | 8 | 6 | 4 | 4 | 1 |
+ Với trường hợp bất đắc dĩ chỉ sử dụng 1/5 TTĐM của vật, tránh phanh gấp.
| Chiều rộng ra chân | Tầm trung | Nhỏ nhất |
| Góc å | 25 | 15 |
Đơn vị: ton
| OR
(m) |
Khi xe dừng | Khi xe di chuyển (dưới 1.6km/h) | ||||||||||
| 9.5m Boom | 16.5m Boom | 23.5m Boom | 9.5m Boom | 16.5m Boom | 23.5m Boom | |||||||
| Trước | 360̊ | Trước | 360̊ | Trước | 360̊ | Trước | 360̊ | Trước | 360̊ | Trước | 360̊ | |
| 3.0 | 14.0 | 9.0 | 9.0 | 7.3 | 10.5 | 7.0 | 7.5 | 5.1 | ||||
| 3.5 | 14.0 | 7.6 | 9.0 | 7.3 | 6.5 | 4.5 | 10.5 | 6.2 | 7.5 | 5.1 | 5.5 | 3.2 |
| 4.0 | 12.5 | 6.3 | 9.0 | 5.85 | 6.5 | 4.5 | 9.5 | 5.3 | 7.5 | 4.9 | 5.5 | 3.2 |
| 4.5 | 10.9 | 5.2 | 9.0 | 4.75 | 6.5 | 4.5 | 8.7 | 4.4 | 7.5 | 3.95 | 5.5 | 3.2 |
| 5.0 | 9.55 | 4.3 | 8.2 | 4.0 | 6.5 | 4.3 | 8.0 | 3.6 | 7.0 | 3.3 | 5.5 | 3.2 |
| 5.5 | 8.3 | 3.6 | 7.4 | 3.3 | 6.1 | 3.7 | 6.9 | 3.0 | 6.2 | 2.7 | 5.15 | 3.1 |
| 6.0 | 7.2 | 3.0 | 6.6 | 2.8 | 5.65 | 3.2 | 5.9 | 2.5 | 5.5 | 2.3 | 4.8 | 2.7 |
| 6.5 | 6.25 | 2.5 | 5.9 | 2.35 | 5.25 | 2.75 | 5.1 | 2.1 | 4.9 | 1.9 | 4.45 | 2.3 |
| 7.0 | 5.2 | 2.0 | 5.25 | 1.95 | 4.85 | 2.4 | 4.3 | 1.7 | 4.35 | 1.6 | 4.15 | 2.0 |
| 8.0 | 4.1 | 1.4 | 4.1 | 1.8 | 3.4 | 1.1 | 3.5 | 1.5 | ||||
| 9.0 | 3.25 | 0.95 | 3.5 | 1.4 | 2.7 | 0.7 | 2.95 | 1.1 | ||||
| 10.0 | 2.6 | 0.6 | 3.0 | 1.05 | . | 2.15 | 2.45 | 0.8 | ||||
| 11.0 | 2.1 | 2.55 | 0.75 | 1.7 | 2.05 | 0.6 | ||||||
| 12.0 | 1.7 | 2.2 | 1.35 | 1.7 | ||||||||
| 13.0 | 1.35 | 1.85 | 1.1 | 1.45 | ||||||||
| 14.0 | 1.0 | 1.55 | 0.8 | 1.2 | ||||||||
| 15.0 | 1.3 | 1.0 | ||||||||||
| 16.0 | 1.05 | 0.85 | ||||||||||
| 17.0 | 0.85 | 0.7 | ||||||||||
| 18.0 | 0.65 | 0.55 | ||||||||||
| 19.0 | 0.5 | |||||||||||
+ Áp suất của bánh lốp: 16.0R25☆☆(OR) 8.0kg/㎠, 17.5R29☆☆☆(OR) 9.0kg/㎠.
| Chiều dài cần chính | 9.5m | 16.5m | 23.5m | Single Top |
| Số cáp | 8 | 6 | 4 | 1 |
Mọi thông tin cần được tư vấn cho thuê xe cẩu hãy liên hệ Ishida Việt Nam.
Bắc Ninh là một trong những trung tâm công nghiệp phát triển mạnh nhất miền Bắc, nơi tập trung hàng nghìn nhà máy, khu công nghiệp và kho vận quy mô lớn. Chính vì vậy, thuê xe nâng hàng tại Bắc Ninh đang trở thành nhu cầu thiết yếu đối với doanh nghiệp trong quá trình bốc xếp, nâng hạ và vận chuyển hàng hóa. Thay vì đầu tư chi phí lớn để mua xe, nhiều đơn vị lựa chọn dịch vụ thuê xe nâng nhằm tối ưu ngân sách, linh hoạt về chủng loại và đảm bảo tiến độ công việc. Dịch vụ thuê xe nâng hàng tại Bắc Ninh mang đến giải pháp hiệu quả cho các hoạt động sản xuất, lắp đặt máy móc, xuất nhập kho hay di dời hàng nặng. Với đa dạng tải trọng, chiều cao nâng và thời gian thuê linh hoạt, doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn và hiệu suất vận hành. Sự phát triển của dịch vụ thuê xe nâng hàng tại Bắc Ninh.
Hợp đồng thuê xe nâng hàng là văn bản pháp lý quan trọng giúp đảm bảo quyền lợi và trách nhiệm rõ ràng giữa bên cho thuê và bên thuê trong quá trình sử dụng xe nâng. Trong bối cảnh nhu cầu thuê xe nâng phục vụ bốc xếp, vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng tại các nhà xưởng, khu công nghiệp, việc sử dụng mẫu hợp đồng thuê xe nâng hàng chuẩn chỉnh là yếu tố không thể bỏ qua. Một hợp đồng đầy đủ sẽ quy định chi tiết về loại xe, tải trọng, thời gian thuê, đơn giá, trách nhiệm bảo dưỡng, cũng như các điều khoản xử lý sự cố và bồi thường thiệt hại. Điều này không chỉ giúp hạn chế rủi ro phát sinh tranh chấp mà còn tạo sự minh bạch, chuyên nghiệp trong quá trình hợp tác. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giới thiệu mẫu hợp đồng thuê xe nâng hàng phổ biến, dễ áp dụng, phù hợp với nhiều nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và cá nhân hiện nay.
Dịch vụ cho thuê xe nâng hàng tại Hải Dương ngày càng trở thành giải pháp không thể thiếu đối với các nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Với nhu cầu bốc xếp, di chuyển hàng hóa nặng ngày một tăng cao, thuê xe nâng hàng tại Hải Dương giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí đầu tư, chủ động tiến độ và đảm bảo an toàn lao động. Ishida Việt Nam – Đơn vị thuê xe nâng hàng Hải Dương hiện nay cung cấp đa dạng tải trọng, từ xe nâng điện, xe nâng dầu đến xe nâng địa hình, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu sử dụng thực tế. Lựa chọn xe nâng hàng Hải Dương chất lượng, vận hành ổn định sẽ giúp tối ưu hiệu suất làm việc và giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công, sản xuất. Chính vì vậy, cho thuê xe nâng hàng tại Hải Dương đang là dịch vụ được nhiều doanh nghiệp tin tưởng và ưu tiên lựa chọn.
Dịch vụ thuê xe nâng hàng tại Hưng Yên đang trở thành giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp, nhà xưởng, khu công nghiệp cần bốc xếp, nâng hạ hàng hóa nhanh chóng và an toàn. Với nhu cầu vận chuyển ngày càng cao tại các khu vực như KCN Phố Nối, Thăng Long II, Yên Mỹ, Mỹ Hào…, việc lựa chọn đơn vị cho thuê xe nâng chuyên nghiệp giúp tiết kiệm chi phí đầu tư, chủ động tiến độ và đảm bảo hiệu quả sản xuất. Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng xe nâng hàng hiện đại, tải trọng từ nhỏ đến lớn, sẵn sàng phục vụ 24/7, đáp ứng mọi yêu cầu thuê xe nâng hàng tại Hưng Yên của khách hàng.